Cây đậu xanh (Vigna radiata (L.) R.Wilczek) thuộc họ Đậu (Fabaceae). Phân bố rộng rãi ở Việt Nam, đậu xanh chủ yếu được trồng ở Đồng bằng Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên. Trong y học cổ truyền, đậu xanh được sử dụng để thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu và chống viêm. Cây có giá trị dinh dưỡng cao với các thành phần chính là protein, carbohydrates, chất béo, chất xơ, vitamin và khoáng chất.
I. Thông tin về dược liệu
- Dược liệu tiếng Việt: Đậu Xanh - Hạt
- Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
- Dược liệu tiếng Anh: nan
- Dược liệu latin thông dụng: Semen Vignae Radiatae
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
- Bộ phận dùng: Hạt (Semen)
Theo dược điển Việt nam V: nan
Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan
Chế biến theo dược điển việt nam V: nan
Chế biến theo thông tư: nan
II. Thông tin về thực vật
Dược liệu Đậu Xanh - Hạt từ bộ phận Hạt từ loài Vignaradiata var..
Mô tả thực vật: Cây thảo hằng năm, mọc đứng, ít phân nhánh, cao 0,6m, lá có 3 lá chét, lá chét hình trái xoan, ba cạnh, màu lục sẫm, có lông ráp. Hoa màu vàng hoặc lục, rất dày đặc, xếp thành chùm ở nách, quả nằm ngang hình trụ, có lông rồi nhẵn, có đầu nhọn ngắn. Hạt 10-15 phân cách nhau bởi các vách, màu lục, bóng.
Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Vignaradiata var. được sử dụng làm dược liệu. Chưa có thông tin về loài này trên gibf
III. Thành phần hóa học
Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: Nhóm hóa học: Các thành phần hóa học chính bao gồm protein, carbohydrates, fat, fiber, và ash. Tên hoạt chất là biomaker trong dược điển Việt Nam, Hồng Kông, Trung Quốc, Đài loan (Nếu có).:quercetin và kaempferol
Chưa có nghiên cứu về thành phần hóa học trên cơ sở Lotus
IV. Tác dụng dược lý
Theo tài liệu quốc tế: nan
V. Dược điển Việt Nam V
Soi bột
nan
Vi phẫu
nan
Định tính
nan
Định lượng
nan
Thông tin khác
- Độ ẩm: nan
- Bảo quản: nan
VI. Dược điển Hồng kong
VII. Y dược học cổ truyền
Tên vị thuốc: nan
Tính: nan
Vị: nan
Quy kinh: nan
Công năng chủ trị: nan
Phân loại theo thông tư: nan
Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan
Chú ý: nan
Kiêng kỵ: nan